Toyota Corolla Cross về Việt Nam sẽ cạnh tranh Honda HR-V hay Mazda CX-5?

Toyota Corolla Cross hoàn toàn mới sắp được bán tại Việt Nam, mẫu xe này sẽ cạnh tranh với các đối thủ như Honda HR-V, Mazda CX-5, Hyundai Tucson…

Toyota vừa chính thức công bố trên toàn cầu mẫu crossover hoàn toàn mới với tên gọi Corolla Cross, chiếc xe được ra mắt đầu tiên tại Bangkok (Thái Lan). Corolla Cross được dựa trên nền tảng TNGA-C.  

Với kích thước (Dài x Rộng x Cao) lần lượt là (4.460 x 1.825 x 1.620)mm và trục cơ sở 2.640mm, Corolla Cross mới dường như nằm giữa phân khúc crossover hạng B và C. Để nắm một cách rõ ràng hơn, bài viết này so sánh với một vài mẫu xe như Honda HR-V và Mazda CX-5. 

Theo thông tin từ các nhân viên bán hàng của Toyota, Corolla Cross sắp tới sẽ được bán tại Việt Nam với cả hai phiên bản là 1.8L Sport (động cơ xăng) và 1.8L Hybrid (động cơ xăng – điện). Trong đó các phiên bản cơ bản sẽ được trang bị động cơ 1.8L cho công suất 140 mã lực và mô-men xoắn 177Nm, kết hợp cùng hộp số vô cấp CVT và hệ dẫn động cầu trước. Thêm tiền mua bản Corolla Cross Hybrid, động cơ xăng vẫn có dung tích động cơ xăng 4 xi-lanh 1.8 lít nhưng chỉ đạt 98 mã lực/142 Nm, nhưng còn được kết hợp với mô-tơ điện 72 mã lực/163Nm.

Hiện tại, Corolla Cross 1.8L và Corolla Cross Hybrid Premium đang được bán tại Thái Lan với mức giá lần lượt là: 989.000 THB (~741 triệu đồng) và 1.199.000 THB (~899 triệu đồng). Đặc biệt, trên phiên bản Corolla Cross Hybrid Premium sẽ được trang bị gói an toàn Toyota Safety Sense bao gồm các tính năng an toàn vượt trội như: kiểm soát hành trình chủ động, hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo va chạm trước, đèn pha thông minh hiệu suất cao,…

Bảng so sánh các thông số cơ bản: 

Thông sốToyota Corolla Cross 1.8 SportToyota Corolla Cross Hybrid PremiumHonda HR-V (L)Mazda CX-52.0L Luxury
Giá bán866 triệu đồng859 triệu đồng
Xuất xứNhập khẩuLắp ráp
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)mm4.460 x 1.825 x 1.6204.460 x 1.825 x 1.6204.334 x 1.772 x 1.6054.550 x 1.840 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm)2.6402.6402.6102.700
Tự trọng (kg)1.3251.3851.3121.550
Khoảng sáng gầm (mm)161161170200
Động cơDOHC 4 xi-lanh 1.8LDOHC 4 xi-lanh 1.8L+ Động cơ điện 600VSOHC i-VTEC 4 xi-lanh 1.8LSkyactiv-G 4 xi-lanh 2.0L
Công suất (Hp @ RPM)140 @ 6.00098 + 72 @ 5.200 141 @ 6.500154 @ 6.000
Momen xoắn (Nm @ RPM)177 @ 4.000142 + 163 @ 4.100172 @ 4.300200 @ 4.000
Hộp sốSuper CVT-i (giả lập 7 cấp)Automatic E-CVTCVTTự động 6 cấp (6AT)
Dẫn độngCầu trướcCầu trướcCầu trướcCầu trước
Hệ thống treo trướcMcPhersonMcPhersonMcPhersonMcPherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn (torsion-beam)Thanh xoắn (torsion-beam)Liên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Lốp (Trước/Sau)215/60 R17225/50 R18215/60 R17225/50 R18215/55 R17225/55 R19
Cụm đèn trướcHalogenĐèn định vị LEDĐèn sương mù LEDFull-LEDFull-LEDFull-LED
Cấu hình ghếGhế lái chỉnh điện 8 hướngHàng ghế sau gập 60/40Ghế lái chỉnh điện 8 hướngHàng ghế sau gập 60/40Ghế lái chỉnh điện 8 hướngGhế lái chỉnh điệnHàng ghế sau gập phẳng
Da ghế ngồiDaDaDaDa
Hệ thống điều hoàHai vùng tự độngHai vùng tự độngHai vùng độc lậpHai vùng độc lập
Hệ thống giải tríMàn hình cảm ứng 9 inch kết nối Apple Carplay/ Bluetooth/USB.Màn hình cảm ứng 9 inch kết nối Apple Carplay/ Bluetooth/USB.Màn hình cảm ứng 6.8 inch kết nối HDMI/Bluetooth/USBMàn hình cảm ứng 7 inch kết nối Mazda Connect, AUX/USB/Bluetooth
Hệ thống âm thanh06 Loa06 Loa04 Loa10 Loa Bose
Vô lăng + lẫy chuyển sốKhôngKhông
Hệ thống an toàn– Hệ thống chống bó cứng phanh ABS/EBD/BA.- Hệ thống cân bằng điện tử VSC- Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA- Cruise Control, 07 túi khí.– .03 Chế độ lái (ECO,EV Mode,Normal).- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS/EBD/BA.- Hệ thống cân bằng điện tử VSC- Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA- Hệ thống cảnh báo điểm mù.- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi.- Cảnh báo áp suất lốp- Hệ thống cảnh báo va chạm trước. (Gói an toàn nâng cao)- Kiểm soát hành trình chủ động Dynamic Cruise Control, 07 túi khí. (Gói an toàn nâng cao)- Hỗ trợ giữ làn đường. (Gói an toàn nâng cao)- Đèn pha thông minh tự động. (Gói an toàn nâng cao)-– 02 Chế độ lái (ECON,Normal).- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS/EBD/BA.- Hệ thống cân bằng điện tử VSA- Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA- Cảm biến và camera lùi 3 góc quay.- Cruise Control.– Hệ thống chống bó cứng phanh ABS/EBD/BA.- Hệ thống cân bằng điện tử DSC- Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA- Cảm biến trước/sau và camera lùi.- Định vị vệ tinh, dẫn đường GPS.- CruiseControl, 06 túi khí.- Đèn trước mở rộng góc chiếu tự động.

Như vậy có thể thấy, kích thước của Corolla Cross nhỉnh hơn một chút so với HR-V và cũng kém không nhiều nếu so với Mazda CX-5. Ngoài ra, Corolla Cross cũng có các tham số kích thước gần ngang bằng hơn khi so với Hyundai Tucson (trục cơ sở 2.670mm, DxRxC tương ứng 4.480 x 1.850 x 1.660mm). 

Theo: NghenhinVietnam

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *